Nghĩa của từ "put into effect" trong tiếng Việt
"put into effect" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
put into effect
US /pʊt ˈɪntuː ɪˈfɛkt/
UK /pʊt ˈɪntuː ɪˈfɛkt/
Cụm từ
đưa vào thực hiện, thực thi, áp dụng
to make a plan or idea happen or work
Ví dụ:
•
The new policy will be put into effect next month.
Chính sách mới sẽ được đưa vào thực hiện vào tháng tới.
•
They are working to put their innovative ideas into effect.
Họ đang nỗ lực để thực hiện những ý tưởng đổi mới của mình.
Từ liên quan: